định nghĩa

Học thuật
Thân thiện
định nghĩa

Giáo viên viết định nghĩa của từ lên bảng.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Làm nghĩa của một từ, một khái niệm: Hành động giải thích, xác định nội hàm ngoại diên của một từ hoặc một khái niệm để phân biệt với những từ, khái niệm khác.
    • Xác định bản chất, đặc điểm cơ bản: Hành động nêu lên những đặc điểm cốt yếu, tạo nên bản chất của một sự vật, hiện tượng.
  2. Danh từ:

    • Lời giải thích, sự mô tả về nghĩa của từ hoặc khái niệm: Sản phẩm của hành động định nghĩa, thường một câu văn hoặc một đoạn văn ngắn gọn, chính xác.
    • Khái niệm được xác lập: Bản thân nội dung ý nghĩa đã được làm công nhận.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Giáo viên yêu cầu học sinh định nghĩa từ "trung thực". (Hành động giải thích nghĩa của từ.)
    • Luật này định nghĩa thế nàohành vi tham nhũng. (Hành động xác định bản chất, đặc điểm của một khái niệm pháp lý.)
  • Danh từ:

    • Anh ấy đưa ra một định nghĩa rất dễ hiểu về từ "hạnh phúc". (Chỉ lời giải thích cụ thể.)
    • Theo định nghĩa trong từ điển, "công dân" người thuộc về một nhà nước nhất định. (Chỉ khái niệm đã được xác lập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Định nghĩa lại": Hành động thay đổi hoặc cập nhật nội dung của một định nghĩa cho phù hợp với nhận thức mới.
    • Khoa học hiện đại đang định nghĩa lại khái niệm về không gian thời gian.
  • "Nằm trong định nghĩa": Thuộc về phạm vi, đối tượng một khái niệm bao hàm.
    • Hành vi đó nằm trong định nghĩa của tội lừa đảo.
Biến thể từ liên quan
  • Định tính (tính từ): Liên quan đến việc mô tả tính chất, đặc điểm hơn đo lường bằng số lượng.
  • Định lượng (tính từ): Liên quan đến việc đo lường bằng số lượng, có thể đong đếm được.
  • Khái niệm (danh từ): Ý niệm, hình ảnh trong tư duy về một sự vật, hiện tượng; đối tượng thường được đem ra để định nghĩa.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Giải thích, giải nghĩa, cắt nghĩa, mô tả bản chất.
  • Danh từ: Lời giải thích, sự giải nghĩa, khái niệm.
Các cụm từ liên quan
  • Đưa ra định nghĩa: Trình bày, nêu lên một định nghĩa.
    • Mỗi học sinh phải đưa ra định nghĩa của riêng mình.
  • Theo đúng định nghĩa: Phù hợp một cách chính xác với nội dung đã được xác định.
    • Đây theo đúng định nghĩa một tác phẩm kinh điển.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Định nghĩa hẹp/định nghĩa rộng: Cách phân loại định nghĩa dựa trên phạm vi đối tượng bao hàm. Định nghĩa hẹp giới hạn đối tượng chặt chẽ, trong khi định nghĩa rộng bao quát nhiều đối tượng hơn.
    • Anh ta một định nghĩa rất hẹp về thành công, chỉ coi đó sự giàu có về vật chất.
định nghĩa

Giáo viên viết định nghĩa của từ lên bảng.

  1. I. đgt. Làm nghĩa của từ hay khái niệm: Định nghĩa các từ trong bài. II. dt. Lời định nghĩa: Định nghĩa này hoàn toàn chính xác.

Từ gần giống

Từ chứa "định nghĩa"